Hình ảnh Văn phòng tuyển sinh Bách Khoa
TP.HCM: Điểm chuẩn vào lớp 10 công lập năm học 2015 - 2016

STT

Tên trường

NV1

NV2

NV3

1

THPT Trưng Vương

37,00

38,00

39,00

2

THPT Bùi Thị Xuân

40,00

41,00

42,00

3

THPT Len Lơ Man

30,25

31,00

32,00

4

THPT Năng Khiếu TDTT

23,00

24,00

25,00

5

THPT Lương Thế Vinh

36,50

37,25

38,25

6

THPT Giồng Ông Tố

25,75

26,75

27,75

7

THPT Thủ Thiêm

23,50

24,00

24,75

8

THPT Lê Quý Đôn

38,25

39,00

40,00

9

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

39,50

40,50

41,50

10

THPT Lê Thị Hồng Gấm

27,50

28,25

29,00

11

THPT Marie Curie

34,00

34,75

35,25

12

THPT Nguyễn Thị Diệu

29,75

30,50

31,00

13

THPT Nguyễn Trãi

29,75

30,75

31,25

14

THPT Nguyễn Hữu Thọ

26,50

27,50

28,50

15

TH Thực Hành Sài Gòn

39,00

40,00

41,00

16

THPT Hùng Vương

33,25

33,50

34,50

17

TH Thực Hành Đại Học Sư Phạm

40,50

41,50

42,50

18

THPT Trần Khai Nguyên

34,50

35,50

36,50

19

THPT Trần Hữu Trang

29,00

29,75

30,25

20

THPT Mạc Đĩnh Chi

38,25

38,50

39,50

21

THPT Bình Phú

34,25

34,75

35,75

22

THPT Nguyễn Tất Thành

29,25

30,25

31,00

23

THPT Lê Thánh Tôn

27,75

28,75

29,75

24

THPT Tân Phong

23,75

24,25

25,00

25

THPT Ngô Quyền

32,00

32,25

33,25

26

THPT Nam Sài Gòn

31,25

31,50

32,00

27

THPT Lương Văn Can

26,00

27,00

27,75

28

THPT Ngô Gia Tự

24,75

25,75

26,50

29

THPT Tạ Quang Bửu

27,25

28,25

29,25

30

THPT Nguyễn Văn Linh

21,00

22,00

22,75

31

THPT Phường 13

22,50

23,00

24,00

32

THPT Năng Khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

24,00

25,00

26,00

33

THPT Nguyễn Huệ

26,00

27,00

27,50

34

THPT Phước Long

26,50

27,50

28,00

35

THPT Long Trường

20,25

21,25

22,00

36

THPT Nguyễn Văn Tăng

14,50

15,50

16,50

37

THPT Nguyễn Khuyến

35,25

36,25

37,25

38

THPT Nguyễn Du

32,75

33,75

34,75

39

THPT Nguyễn An Ninh

28,00

28,75

29,50

40

THPT Diên Hồng

27,25

28,25

28,75

41

THPT Sương Nguyệt An

27,25

28,25

29,00

42

THPT Nguyễn Hiền

34,75

35,75

36,75

43

THPT Trần Quang Khải

31,25

32,25

33,25

44

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

30,00

30,75

31,75

45

THPT Võ Trường Toản

34,25

34,75

35,75

46

THPT Trường Chinh

31,25

32,00

33,00

47

THPT Thạnh Lộc

26,25

27,25

28,25

48

THPT Thanh Đa

26,00

26,75

27,75

49

THPT Võ Thị Sáu

32,75

33,00

34,00

50

THPT Gia Định

39,50

40,50

41,50

51

THPT Phan Đăng Lưu

28,75

29,75

30,75

52

THPT Trần Văn Giàu

29,50

30,25

31,25

53

THPT Hoàng Hoa Thám

35,00

35,25

36,25

54

THPT Gò Vấp

31,50

32,25

32,25

55

THPT Nguyễn Công Trứ

37,50

38,50

39,50

56

THPT Trần Hưng Đạo

34,50

34,75

35,75

57

THPT Nguyễn Trung Trực

27,50

28,00

28,75

58

THPT Phú Nhuận

38,50

39,50

40,50

59

THPT Hàn Thuyên

27,25

28,00

29,00

60

THPT Nguyễn Chí Thanh

35,50

35.75

36.75

61

THPT Nguyễn Thượng Hiền

41,25

42,25

43,25

62

THPT Nguyễn Thái Bình

30,25

31,25

32,25

63

THPT Nguyễn Hữu Huân

38,00

39,00

40,00

64

THPT Thủ Đức

32,75

33,25

34,25

65

THPT Tam Phú

28,75

29,75

30,25

66

THPT Hiệp Bình

24,25

25,00

25,75

67

THPT Đào Sơn Tây

21,50

22,25

23,25

68

THPT Bình Chánh

13,00

13,00

13,00

69

THPT Tân Túc

13,00

13,00

13,00

70

THPT Vĩnh Lộc B

20,00

21,00

21,75

71

THPT Lê Minh Xuân

23,50

23,50

24,00

72

THPT Đa Phước

13,50

13,50

13,50

73

THPT Bình Khánh

13,25

14,25

15,25

74

THPT Cần Thạnh

13,00

14,00

15,00

75

THPT An Nghĩa

13,00

14,00

15,00

76

THPT Củ Chi

24,75

25,75

26,75

77

THPT Quang Trung

18,25

19,00

19,50

78

THPT An Nhơn Tây

16,50

17,50

18,25

79

THPT Trung Phú

22,00

22,50

23,50

80

THPT Trung Lập

14,00

15,00

16,00

81

THPT Phú Hòa

18,25

19,00

20,00

82

THPT Tân Thông Hội

20,25

21,25

22,25

83

THPT Nguyễn Hữu Cầu

37,75

38,75

39,75

84

THPT Lý Thường Kiệt

32,00

32,00

33,00

85

THPT Bà Điểm

30,00

31,00

32,00

86

THPT Nguyễn Văn Cừ

24,00

24,75

25,25

87

THPT Nguyễn Hữu Tiến

28,25

29,00

30,00

88

THPT Phạm Văn Sáng

26,25

27,25

27,75

89

THPT Long Thới

13,25

14,25

15,00

90

THPT Phước Kiển

15,50

16,50

16,75

91

THPT Dương Văn Dương

18,75

19,75

20,75

92

THPT Tân Bình

33,00

33,50

34,50

93

THPT Trần Phú

39,50

40,50

41,50

94

THPT Tây Thạnh

34,25

35,25

36,25

95

THPT Vĩnh Lộc

27,00

27,75

28,50

96

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

28,50

29,00

30,00

97

THPT Bình Hưng Hòa

28,75

29,75

30,25

98

THPT Bình Tân

25,00

26,00

26,75

99

THPT An Lạc

27,50

28,50

29,50

- Thí sinh nộp hồ sơ nhập học vào lớp 10 tại trường THPT từ ngày 13 đến 23/7

- Hồ sơ nhập học bao gồm: Đơn xin dự tuyển vào lớp 10 (có đăng ký 3 nguyện vọng vào trường công lập); Phiếu báo điểm tuyển sinh lớp 10; Học bạ THCS (bản chính); bản chính bằng tốt nghiệp THCS (nếu học sinh mới tốt nghiệp THCS thì nộp Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời); Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ; Giấy xác nhận hưởng chính sách ưu tiên (nếu có).

 
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội năm 2015

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Hà Nội năm 2015 vào tối 24/6, điểm chuẩn THPT công lập trên địa bàn Hà Nội dự kiến được công bố vào ngày 27/6.

Ngày 23/6, điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 đã được công bố. Thủ khoa là em Lê Thị Hải Yến đạt 19 điểm có SBD là 840634, điểm thi môn Văn đạt 9, Toán 10 điểm. Sau đó là 3 thí sinh cùng đạt 18,75 điểm.

Theo thống kê sơ bộ thì điểm thi vào lớp 10 năm nay: Điểm 10 môn Toán không nhiều, chủ yếu tập trung vào phần phổ điểm 7-8; đối với môn Văn thì không có điểm 10, mức điểm cao nhất là 9,25.

Kết quả thi cho thấy: điểm 6,7 môn Văn năm nay nhiều hơn do đề thi năm nay có những câu hỏi ở mức vừa phải dưới góc độ ghi nhớ. Lãnh đạo một số hội đồng chấm thi cho hay, chất lượng bài làm năm nay khá tốt.

Năm nay, Hà Nội có hơn 80.000 thí sinh đăng ký dự thi vào lớp 10 năm học 2015-2016. Trong đó, hơn 50.000 chỉ tiêu  có khoảng 29.468 học sinh trượt các Trường công lập trên toàn thành phố.

Qua đây cho thấy, nhiều khả năng điểm chuẩn có thể sẽ có nhiều biến động.

Thời gian công bố điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội:

- Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập Hà Nội năm 2015 dự kiến được công bố vào ngày 27/6.

I. Bảng điểm chuẩn vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên:

* Trường THPT Sơn Tây

- Tuyển bổ sung vào lớp chuyên Tin đối với những học sinh dự thi vào lớp chuyên Toán của trường không trúng tuyển nếu có nguyện vọng vào học lớp chuyên Tin, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8g ngày 25-6 đến 17g ngày 27-6-2015, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Tuyển bổ sung vào lớp chuyên Sinh đối với những học sinh dự thi vào lớp chuyên Toán, chuyên Lý của trường không trúng tuyển nếu có nguyện vọng vào học lớp chuyên Sinh, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8g ngày 25-6 đến 17g ngày 27-6-2015, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Theo Sở GD-ĐT Hà Nội cho biết, sau khi biết điểm thi, các thí sinh có nguyện vọng có thể làm đơn phúc khảo, hạn cuối vào ngày 1/7 tại các trường THCS, nơi mà thí sinh theo học lớp 9; thí sinh tự do nộp đơn phúc khảo tại các phòng GD-ĐT quận, huyện, thị xã.


 
Điểm chuẩn lớp 10 Trường PTNK TPHCM năm học 2015-2016

* Ngày 22/6/2015, Trường Phổ thông Năng khiếu TP.HCM (ĐH Quốc gia TP.HCM) công bố điểm chuẩn lớp 10 năm học 2015-2016.

STT

LỚP

ĐIỂM CHUẨN NĂM HỌC 2015 - 2016

CƠ SỞ 1

CƠ SỞ 2

1

TOÁN

34

23,05

2

TIN (thi Tin)

22.25

21,1

3

TIN (thi Toán)

31

21,1

4

VẬT LÝ (thi Lý)

31,25

18,15

5

VẬT LÝ (thi Toán)

30.65

20,55

6

HÓA HỌC

35,5

25,05

7

SINH HỌC (thi Sinh)

27

22,85

8

SINH HỌC (thi Toán)

30

20,55

9

TIẾNG ANH

34,2

23,4

10

NGỮ VĂN

27,75

19,15

11

KHÔNG CHUYÊN

24,8

 

- Học sinh được tuyển phải có đủ các điều kiện sau: Xếp loại hạnh kiểm, học lực, tốt nghiệp bậc THCS từ khá trở lên và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2.

- Học sinh nộp hồ sơ nhập học tại trường từ ngày 23 đến ngày 25.6.

* Ngày 22/6/2015, Trường Trung học Thực hành ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn vào các lớp chuyên như sau: Toán 26 điểm, ngữ văn 26 điểm, tiếng Anh 29,5 điểm. Học sinh nộp hồ sơ nhập học từ ngày 25.6.

 
Danh sách tất cả các điểm thi THPT QG tại TP.HCM

TỔNG HỢP CÁC ĐIỂM  THI CỦA CÁC CỤM THI TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

STT

Tên các điểm thi

Địa chỉ

Điện thoại

Số TS

 

 

 

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM - QGS: 26 ĐIỂM THI, 23998 THÍ SINH

6

Trường THCS Trương Công Định

131 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.38412368

680

7

Trường THCS Thanh Đa

Cạnh lô L Cư xá Thanh Đa, P.27, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.35565939

612

8

Trường THCS Phú Mỹ

120B Ngô Tất Tố, P.19, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.38407579

1158

9

Trường THCS Bình Lợi Trung

179 Đường Trục 13, P.13 Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.35533273

960

10

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

227 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP. HCM

08.38354394

1477

11

Trường THCS Tân Bình

873 CMT8, P.7, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38640400

517

12

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

1A Nguyễn Hiến Lê (189/4 Hoàng Hoa Thám), P.13, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38108288

936

13

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

6 Hoàng Hoa Thám, P.7, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.62940638

1409

14

Trường THPT Phan Đăng Lưu

27-29 Nguyễn Văn Đậu, P.6, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.35501175

702

15

Trường THCS Nguyễn Gia Thiều

272 Lý Thường Kiệt, P.6, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38645699

968

16

Trường THCS Hoàng Hoa Thám

135 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38100374

864

17

Trường THCS Hà Huy Tập

07 Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

08.38412699

811

18

Trường ĐH Bách khoa (dãy nhà B1)

268 Lý Thường Kiệt, P.14, Quận 10, Tp.HCM

08.38647526

1064

19

Trường ĐH Bách khoa (dãy nhà A4)

268 Lý Thường Kiệt, P.14, Quận 10, Tp.HCM

08.38647526

1279

20

Trường ĐH Bách khoa (dãy nhà B11)

142, Tô Hiến Thành, P.14, Q.10, Tp. HCM

08.38647526

1281

21

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

544 Cách Mạng Tháng 8, P.4, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38441558

720

22

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38644387

720

23

Trường THCS Lý Thường Kiệt

104 Thiên Phước, P.9, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38642349

302

24

Trường THCS Trường Chinh

162T Trường Chinh, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.39485006

480

25

Trường THCS Ngô Sĩ Liên

12 Phạm Văn Hai, P.2, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38446267

768

26

Trường THCS Ngô Quyền

97 Trường Chinh, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM

08.38490067

1092

 

 

 

 

18800

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGIỆP TP. HCM - HUI: 18 ĐIỂM THI, 19988 THÍ SINH

1

Trường ĐHCN TP.HCM (Nhà A)

12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.39851932

1500

2

Trường ĐHCN TP.HCM (Nhà B)

12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.39851917

1130

3

Trường ĐHCNTPHCM (Nhà +D+T)

12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.39851917

600

4

Trường ĐHCNTPHCM (Nhà V)

12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38946268

1750

5

Trường ĐHCNTPHCM (Nhà X)

12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38946268

1280

6

Trường THPT Gò Vấp

90A Nguyễn Thái Sơn, P.3 Q Gò Vấp, Tp.HCM

08.38945055

1088

7

Trường THPT Nguyễn Công trứ

97 Quang Trung P.8, Q Gò Vấp, Tp.HCM

08.38959214

1152

8

Trường THPT Trần Hưng Đạo

88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q Gò Vấp, Tp.HCM

08.39846648

1568

9

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

9/168 Lê Đức Thọ, P15, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38950354

928

10

Trường THCS Nguyễn Văn Nghi

Hẽm 497 Phan Văn TrỊ, P. 5, Q Gò Vấp, Tp.HCM

08.38958408

896

11

Trường THCS Gò Vấp

01 Nguyễn Du, P7 , Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38945326

576

12

Trường THCS Quang Trung

387 Quang Trung, P.10, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38940409

896

13

Trường THCS Nguyễn Du

119 Thống Nhất, P11,  Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.39968863

928

14

Trường THCS  Nguyễn Trãi

111/1203 Lê Đức Thọ P.13, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.36022504

1280

15

Trường THCS Phạm Văn Chiêu

04 Phạm Văn Chiêu, P.8, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38941312

1280

16

Trường THCS Lý Tự Trọng

578 Lê Đức Thọ , P16, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38949756

672

17

Trường THCS  Phan Tây Hồ

18B/27 Thống Nhất, P.16, Q. Gò Vấp, Tp.HCM

08.38942030

1536

18

Trường THCS An Nhơn

350/54/51 Lê Đức Thọ, P6. Q Gò Vấp, Tp.HCM

08.38.950147

928

 

 

 

 

19988

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM - SPK: 14 ĐIỂM THI, 16617 THÍ SINH

1

A2&A3-Tòa nhà Trung tâm trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

1360

2

A4-Tòa nhà Trung tâm trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

772

3

Khu A - Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

540

4

Khu B - Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

1545

5

Khu C - Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

2181

6

Khu E - Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM

Số 1, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

 

1405

7

Trường Cao đẳng Xây Dựng Số 2

Số 190, Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Tp. HCM

 

1102

8

Khu Giảng đường A, trường Đại học Ngân hàng Tp. HCM, Cơ sở Thủ Đức

Số 56 Hoàng Diệu 2, Quận Thủ Đức, Tp. HCM

 

960

9

Khu Giảng đường C, trường Đại học Ngân hàng Tp. HCM, Cơ sở Thủ Đức

Số 56 Hoàng Diệu 2, Quận Thủ Đức, Tp. HCM

 

965

10

Cơ sở 1 - trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II

Số 247 Đặng Văn Bi, P. Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp. HCM

 

682

11

Khu A&B - trường Cao đẳng Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

Số 20 Tăng Nhơn Phú, P. Phước Long B, Quận 9, Tp. HCM

 

1280

12

Khu D - trường Cao đẳng Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

Số 20 Tăng Nhơn Phú, P. Phước Long B, Quận 9, Tp. HCM

 

1080

13

Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan

B2/1A, đường 385, P. Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp. HCM

 

1360

14

Cơ sở 2 - trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II

200 Nguyễn Văn Tăng, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, Tp.HCM

 

1385

 

 

 

 

16617

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM - SPS: 24 ĐIỂM THI, 26930 THÍ SINH

1

Trường ĐHSP Tp.HCM cơ sở 1

280 An Dương Vương, P.4, Q.5, Tp.HCM

 

1799

2

Trường ĐHSP Tp.HCM có sở 2

222 Lê Văn Sỹ, P.14, Q.3, Tp.HCM

 

1044

3

Trường THCS Chu Văn An

115 Cống Quỳnh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, Tp.HCM

 

900

4

Trường THCS Colette

10 Hồ Xuân Hương, P.6, Q.3, Tp.HCM

 

750

5

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

413/86 Lê Văn Sỹ, P.12, Q.3, Tp.HCM

 

900

6

Trường THCS Đồng Khởi

11 Phan Văn Trường, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1, Tp.HCM

 

900

7

Trường THCS Hậu Giang

08 Lò Siêu, P.15, Q.11, Tp.HCM

 

1380

8

Trường THCS Hồng Bàng

132 Hùng Vương, P.12, Q.5, Tp.HCM

 

1260

9

Trường THCS Lê Quý Đôn

343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11, Tp.HCM

 

1140

10

Trường THCS Lý Phong

83 Nguyễn Duy Dương, P.9, Q.5, Tp.HCM

 

990

11

Trường THCS Minh Đức

75 Nguyễn Thái Học, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1, Tp.HCM

 

745

12

Trường THCS Trần Bội Cơ

266 Hải Thượng Lãn Ông, P.14, Q.5, Tp.HCM

 

1140

13

Trường THCS Trần Văn Ơn

161B Nguyễn Văn Thủ, P.ĐaKao, Q.1, Tp.HCM

 

1200

14

Trường THCS Võ Trường Toản

11 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1, Tp.HCM

 

780

15

Trường THPT Bùi Thị Xuân

73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, Tp.HCM

 

1558

16

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5, Tp.HCM

 

960

17

Trường THPT Hùng Vương

124 Hồng Bàng, P.12, Q.5, Tp.HCM

 

1633

18

Trường THPT Lê Quý Đôn

110 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, Tp.HCM

 

840

19

Trường THPT Lương Thế Vinh

131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1, Tp.HCM

 

1675

20

Trường THPT Marie Curie

159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3, Tp.HCM

 

720

21

Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3, Tp.HCM

 

720

22

Trường THPT Trần Khai Nguyên

225 Nguyễn Tri Phương, P.9, Q.5, Tp.HCM

 

1050

23

Trường THPT Trần Quang Khải

343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11, Tp.HCM

 

1140

24

Trường THPT Trưng Vương

Số 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1, Tp.HCM

 

1706

 

 

 

 

26930

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN - SGD: 21 ĐIỂM THI, 18199 THÍ SINH

1

Trường THCS Chánh Hưng

995 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8, Tp.HCM

08.38569044

1050

2

Trường THPT chuyên TDTT Nguyễn Thị Định

215 Đường 41, P.16, Q.8, Tp.HCM

08.54320744

1200

3

Trường THPT Tạ Quang Bửu

909 Tạ Quang Bửu, P.5. Q.8, Tp.HCM

08.39816191

1083

4

Trường THPT Bình Phú

102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6, Tp.HCM

08.38768013

940

5

Trường Đại học Sài Gòn -  Cơ sở 2

04 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp.HCM

08.38222096

750

6

Trường THPT Lương Văn Can

173 Phạm Hùng, P.4, Q.8, Tp.HCM

08.38502976

682

7

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6, Tp.HCM

08.37511861

1200

8

Trường THPT Ngô Gia Tự

360E Bình Đông, P.15, Q.8, Tp.HCM

08.66809925

1200

9

Trường THTH Sài Gòn

220 Trần Bình Trọng, P4, Q.5, Tp.HCM

08.38354261

900

10

Trường Đại học Sài Gòn -  Cơ sở 3

20 Ngô Thời Nhiệm, P.7, Q.3, Tp.HCM

08.39309727

750

11

Trường THCS Nguyễn Huệ

42 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4, Tp.HCM

08.39401475

628

12

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6, Tp.HCM

08.37555192

990

13

Trường THCS Lý Thánh Tông

481 Ba Đình, P.9, Q.8, Tp.HCM

08.38598746

840

14

Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ

02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4, Tp.HCM

08.39409628

1009

15

Trường THCS Tùng Thiện Vương

381 Tùng Thiện Vương, P.12, Q.8, Tp.HCM

08.38559348

900

16

Trường THPT Nguyễn Trãi

364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4, Tp.HCM

08.39401373

1710

17

Trường Đại học Sài Gòn - Điểm thi A

273 An Dương Vương, P3, Q5, Tp.HCM

08.38352309

1377

18

Trường Đại học Sài Gòn - Điểm thi B

273 An Dương Vương, P3, Q5, Tp.HCM

08.38352309

990

 

18199

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG - DTT: 14 ĐIỂM THI, 18166 THÍ SINH

1

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Nhà B - Tầng 2, 3)

Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

985

2

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Nhà B - Tầng 4, 5)

Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

984

3

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Nhà C – Tầng 2,3)

Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1528

4

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Nhà C – Tầng 4, 6)

Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

984

5

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Nhà D)

Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1646

6

Trường THPT Tân Phong

Số 19F Nguyễn Văn Linh, Khu dân cư ven sông, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1188

7

Trường THPT Lê Thánh Tôn

Số 124 Đường 17, KP3, P. Tân Kiểng, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1044

8

Trường THPT Ngô Quyền

Số 1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1727

9

Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ

Số 62 Lâm Văn Bền, P. Tân Kiểng, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1429

10

Trường THCS Nguyễn Hiền

Số 66 Đường số 1, Lý Phục Man, KP3, P. Bình Thuận, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1260

11

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Số 180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh

 

2016

12

Trường Cao đẳng BC Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

Số 15 Trần Văn Trà, KP1, P. Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1430

13

Trường Đại học Tài chính Marketing

Số 458/3F Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Hưng, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

 

1092

14

Trường Trung cấp Kỹ thuật và nghiệp vụ Nam Sài Gòn

Số 47 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh

 

853

 

 

 

 

18166

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HCM - YDS: 19 ĐIỂM THI, 18418 THÍ SINH

1

Trường Dự bị Đại Học TP.HCM

91 Nguyễn Chí Thanh, P.9, Quận 5, Tp.HCM

08.38358136

1709

2

Trường THPT Nguyễn Khuyến

50 Thành Thái, P12, Q.10, Tp.HCM

08.38.621053

990

3

Trường THPT Nguyễn Du

21 Đồng Nai, P.15, Q.10, Tp.HCM

08.38.641373

750

4

Trường THPT Nguyễn An Ninh

93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10, Tp.HCM

08.38.330591

900

5

Trường THPT Diên Hồng

11 Thành Thái, P.14, Q.10, Tp.HCM

08.38.644551

810

6

Trường THPT Sương Nguyệt Anh

249 Hòa Hảo, P.3, Q.10, Tp.HCM

08.38.358176

630

7

Trường THPT Phú Nhuận

05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.P.Nhuận, Tp.HCM

08.54491729

1320

8

Trường THPT An Lạc

319 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân, Tp.HCM

0903769937

900

9

Trường THCS Lý Thường Kiệt

33 Trương Phước Phan, KP2, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, Tp.HCM

08.37519483

1290

10

Trường THCS Nguyễn Văn Tố

42A Nguyễn Lâm, P.6, Q.10, Tp.HCM

08.38578790

769

11

Trường THCS Đào Duy Anh

14 Lê Quý Đôn, P.12, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM

0913753239

732

12

Trường THCS Bình Tân

173/171 An Dương Vương, KP4, P.An Lạc, Q.Bình Tân, Tp.HCM

08.39809340

1498

13

Trường THCS Độc Lập

94 Thích Quảng Đức, P.5, Q.P.Nhuận, Tp.HCM

08.38442262

960

14

Trường THCS Hoàng Văn Thụ

322 Nguyễn Tri Phương, P.4, Q.10, Tp.HCM

08.39270540

1080

15

Trường HCS Phú Định

94 Bis Lý Chiêu Hoàng, P.10, Q.6, Tp.HCM

08.38752139

780

16

Trường THCS Phạm Đình Hổ

270 Gia Phú, P.1, Q.6, Tp.HCM

08.38552000

810

17

Trường THCS Trần Quốc Toản

76 Kênh Nước Đen, KP5, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, Tp.HCM

0908186127

900

18

Trường THCS Hậu Giang

176/1A Hậu Giang, P.6, Q.6, Tp.HCM

08.39605234

780

19

Trường THCS Bình Trị Đông A

160A Mã Lò, KP2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, Tp.HCM

08.37626883

810

 

 

 

 

18418

8. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẲM - DCT: 12 ĐIỂM THI, 15662 THÍ SINH

1

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM

Số 140 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38161673

1794

2

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM

Số 140 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38161673

1952

3

Trường Cao Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn

Số 83/1 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Quận 12, Tp.HCM.

08.38959871

1600

4

Trường Cao Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn

Số 83/1 Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Quận 12, Tp.HCM.

08.38959871

1400

5

Trường THPT Tây Thạnh

Số 27 Đường C2, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38165608

1224

6

Trường THPT Trần Phú

Số 18 Đường Lê Thúc Hoạch, Phường Phú Thọ Hoà, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38658727

1224

7

Trường THPT Bình Hưng Hòa

Số 79/19 Đường số 4,Kp7,Phường Bình Hưng Hòa,Quận Bình Tân, Tp.HCM.

08.62690912

1428

8

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Số 845 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp.HCM.

08.37625372

1088

9

Trường THPT Vĩnh Lộc

Số 87 Đường Số3, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM.

08.54282985

952

10

Trường THCS Võ Thành Trang

Số 218 Đường Tân Quý, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp.HCM

08.38470253

960

11

Trường THCS Lê Lợi

Số 47/22A Đường S11, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38153620

960

12

Trường THCS Phan Bội Châu

Số 35 Đường Độc Lập, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

08.38495989

1080

 

 

 

 

15662

 
Tra cứu điểm thi vào lớp 10 tại Tp.HCM

Tối 22/6, Sở GDĐT Tp.HCM đã công bố kết quả thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2015 – 2016.

Sau khi có điểm thi, thí sinh được phép làm đơn xin phúc khảo mà không bị hạn chế số môn và không phải nộp lệ phí.

Tra cứu điểm thi  ……………… TẠI ĐÂY

 
Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Tiếng anh 2015 trường THPT Yên Lạc

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Tiếng anh 2015 trường THPT Yên Lạc: Đề thi và đáp án đề thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh trường THPT Yên Lạc ( Vĩnh Phúc) năm 2015 xem chi tiết tại đây.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Tiếng Anh năm 2015 trường THPT Yên Lạc ( Vĩnh Phúc)

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Tiếng anh 2015 trường THPT Yên Lạc

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

ĐT: (04) 8.58.58.258 / 0966.117.551
Bộ phận tuyển sinh: 0966.112.155

Phương châm

Phương châm "Hãy để chúng tôi biến ước mơ của bạn thành hiện thực" .
Đạt tiêu chuẩn quốc tế .
Truyền thống, chuyên nghiệp, hiện đại .

Số lượng truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:3856
mod_vvisit_counterHôm qua:12336
mod_vvisit_counterTháng này:15705
mod_vvisit_counterTất cả:761594