Tuyển sinh sau ĐH HV Quân Ynăm 2013

Học viện Quân y xin thông báo nội dung và kế hoạch tuyển sinh nghiên cứu sinh, cao học và chuyên khoa khoá năm 2013 như sau:

 

I. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ DỰ KIẾN CHỈ TIÊU

1.1. Tuyển nghiên cứu sinh: dự kiến tuyển 120 nghiên cứu sinh

TT

Chuyên ngành

Mã số

TT

Chuyên ngành

Mã số

1

Mô phôi thai học

62 72 01 03

15

Nội Tim mạch

62 72 01 41

2

Giải phẫu người

62 72 01 04

16

Nội Xương khớp

62 72 01 42

3

Sinh lý học

62 72 01 07

17

Nội Tiêu hoá

62 72 01 43

4

Sinh lý bệnh

62 72 01 08

18

Nội Hô hấp

62 72 01 44

5

Dị ứng và Miễn dịch

62 72 01 09

19

Nội Nội tiết

62 72 01 45

6

Vi sinh y học

62 72 01 15

20

Nội Thận-Tiết niệu

62 72 01 46

7

Dịch tễ học

62 72 01 17

21

Thần kinh

62 72 01 47

8

Dược lý - Độc chất

62 72 01 20

22

Tâm thần

62 72 01 48

9

Ngoại Lồng ngực

62 72 01 24

23

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

62 72 01 53

10

Ngoại Tiêu hoá

62 72 01 25

24

Sức khoẻ nghề nghiệp

62 72 01 59

11

Ngoại Thận và Tiết niệu

62 72 01 26

25

Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế

62 72 01 64

12

Ngoại Thần kinh và sọ não

62 72 01 27

26

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

62 72 04 02

13

Ngoại Bỏng

62 72 01 28

27

Tổ chức quản lý dược

62 72 04 12

14

Chấn thương chỉnh hình và tạo hình

62 72 01 29

 

 

 

1.2. Tuyển cao học khoá 22 (Khoá học 2013-2015): dự kiến tuyển 240 học viên

STT

Chuyên ngành

Mã số

Số lượng tuyển

 

Nội khoa:

- Nội Tim mạch,Thận, Khớp, Nội tiết

- Nội Hô hấp

- Nội Tiêu hoá

- Thần kinh

- Tâm thần

- Da liễu

- Hồi sức cấp cứu

60 72 01 40

 

15-20

10-12

10-12

6-8

6-8

6-8

4-6

 

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

 

Ngoại khoa:

- Ngoại Tiêu hóa

- Chấn thương chỉnh hình

- Ngoại Lồng ngực

- Ngoại Tiết niệu

- Ngoại Thần kinh và sọ não

- Ngoại Bỏng

- Gây mê hồi sức

60 72 01 23

 

12-15

10-12

4-6

6-8

6-8

6-8

10-12

 

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

 

Y học chức năng:

- Hóa sinh

- Sinh lý học

- Sinh lý bệnh

- Miễn dịch

60 72 01 06

 

10-12

4-6

4-6

4-6

 

học viên

học viên

học viên

học viên

 

Y học hình thái:

- Giải phẫu

- Mô phôi thai học

- Giải phẫu bệnh

60 72 01 02

 

4-6

4-6

4-6

 

học viên học viên học viên

 

Y học dự phòng:

Dịch tễ học

Sức khoẻ môi trường

Sức khoẻ nghề nghiệp

60 72 01 63

 

8-10

6-8

4-6

 

học viên

học viên

học viên

 

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

60 72 01 53

6-8

học viên

 

Y tế công cộng

60 72 03 01

20-25

học viên

 

Vi sinh y học

60 72 01 15

6-8

học viên

 

Lý sinh y học (Y học hạt nhân)

60 72 03 07

4-6

học viên

 

Ký sinh trùng và côn trùng y học

60 72 01 16

4-6

học viên

1.3. Tuyển chuyên khoa (Khoá học 2013-2015):

1.3.1 Chuyên khoa cấp I: dự kiến tuyển 200 học viên

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

1

Nội khoa

40-50 học viên

7

Răng hàm mặt

15-20 học viên

2

Ngoại khoa

30-40 học viên

8

Chẩn đoán hình ảnh

15-20 học viên

3

Gây mê hồi sức

8-10 học viên

9

Y học cổ truyền

8-10 học viên

4

Truyền nhiễm

4-6 học viên

10

Vật lý trị liệu và PHCN

8-10 học viên

5

Tai mũi họng

8-10 học viên

11

Huyết học truyền máu

4-6 học viên

6

Mắt

4-6 học viên

12

Da liễu

4-6 học viên

1.3.2 Chuyên khoa cấp II: dự kiến tuyển 110 học viên

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

1

Nội khoa

15-20 học viên

8

Y học cổ truyền

4-6 học viên

2

Ngoại khoa

15-20 học viên

9

Truyền nhiễm

4-6 học viên

3

Gây mê hồi sức

6-8 học viên

10

Vật lý trị liệu và PHCN

4-6 học viên

4

Tai mũi họng

6-8 học viên

11

Chấn thương chỉnh hình

8-10 học viên

5

Răng hàm mặt

12-15 học viên

12

Ngoại Bỏng

4-6 học viên

6

Mắt

4-6 học viên

13

Da liễu

4-6 học viên

7

Chẩn đoán hình ảnh

12-15 học viên

 

 

 

 

II. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1. Đối với nghiên cứu sinh:

Hệ tập trung: thời gian đào tạo là 4 năm đối với người có bằng Bác sỹ, Dược sỹ; 3 năm đối với người có bằng Thạc sỹ.

Hệ không tập trung: thời gian đào tạo là 5 năm đối với người có bằng Bác sỹ, Dược sỹ; 4 năm đối với người có văn bằng Thạc sỹ.

2. Đối với cao học, chuyên khoa I, II:

Hình thức đào tạo: Tập trung

Thời gian đào tạo: 2 năm liên tục

 

III/ Điều kiện, tiêu chuẩn dự thi:

Thí sinh dự thi sau đại học phải có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, được đơn vị, cơ quan chủ quản đồng ý cho dự thi.

Có đủ sức khoẻ học tập và nghiên cứu.

1. Dự thi nghiên cứu sinh:

-Văn bằng: tốt nghiệp cao học đúng chuyên ngành đăng ký thi tuyển hoặc tốt nghiệp đại học hệ chính quy dài hạn, hạng khá, giỏi, đúng ngành đăng ký dự tuyển.

- Thâm niên  công tác: ít nhất hai năm (24 tháng: kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

2. Dự thi cao học:

- Văn bằng: tốt nghiệp đại học hệ chính quy dài hạn đúng ngành hoặc ngành gần.

- Thâm niên công tác: ít nhất hai năm (24 tháng: kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

3. Dự thi tuyển chuyên khoa:

3.1. Chuyên khoa cấp I:

- Văn bằng: tốt nghiệp đại học đúng ngành.

- Thâm niên công tác: ít nhất một năm (12 tháng: kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

- Có chứng chỉ định hướng (chuyên khoa sơ bộ) đối với các chuyên ngành: Răng hàm mặt, Tai mũi họng, Mắt.

3.2. Chuyên khoa cấp II:

- Văn bằng:

+ Tốt nghiệp đại học đúng ngành.

+ Tốt nghiệp Chuyên khoa cấp I hoặc Thạc sỹ đúng chuyên ngành.

- Thâm niên công tác: ít nhất 6 năm công tác trong chuyên ngành kể từ khi tốt nghiệp đại học (không tính thời gian học chuyên khoa cấp I) hoặc 6 năm công tác trong chuyên ngành kể từ khi tốt nghiệp Thạc sỹ.

 

IV. MÔN THI TUYỂN

1. Xét tuyển nghiên cứu sinh:

Trình bày bài luận về dự định nghiên cứu

2. Thi tuyển cao học:

Ngoại ngữ tương đương trình độ A2 theo Khung châu Âu (thi 1 trong 3 thứ tiếng: Anh văn, Nga văn, Pháp văn).

Môn cơ bản: Toán xác suất thống kê.

Môn Y học cơ sở (xác định theo chuyên ngành).

3. Thi tuyển chuyên khoa:

- Chuyên khoa cấp I: Thi 2 môn

+ Môn Y học cơ sở

+ Môn chuyên ngành

- Chuyên khoa cấp II: Thi 2 môn

+ Môn chuyên ngành

+ Ngoại ngữ tương đương trình độ B1 theo khung châu Âu (thi 1 trong 3 thứ tiếng: Anh văn, Nga văn, Pháp văn).

 

V. NỘI DUNG HỒ SƠ DỰ XÉT TUYỂN NGHIÊN CỨU SINH

- Đơn xin dự xét tuyển NCS  (theo mẫu).

- Sơ yếu lý lịch, có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan, đơn vị cử đi học.

Giấy chứng nhận sức khoẻ.

Về văn bằng:

- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm học đại học.

- Bản sao bằng thạc sĩ và bảng điểm cao học (nếu là thạc sĩ).

(Các bản sao văn bằng phải có xác nhận công chứng Nhà nước).

Văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ: người dự xét tuyển phải có một trong các văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ sau:

a) Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng thạc sĩ được đào tạo ở nước ngoài.

b) Bằng tốt nghiệp đại học ngành ngoại ngữ.

c) Chứng chỉ ngoại ngữ tương đương trình độ B1, B2 theo khung châu Âu về ngoại ngữ (trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ):

- Chứng chỉ Tiếng Anh IELTS do British Council, IDP Australia và University ofCambrige cấp.

- Chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL PBT; TOEFL ITP; TOEFL CBT; TOEFL iBT; chứng chỉ Tiếng Anh TOEIC do các trung tâm IIG, IIE hoặc các trung tâm do ETS ủy quyền.

- Các chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy định trong bảng tham chiếu chứng chỉ ngoại ngữ tương đương trình độ B1 nêu trong Phụ lục III - Thông tư 05/2012/TT/BGDĐT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo do các cơ sở nước ngoài cấp.

- Chứng chỉ ngoại ngữ tương đương trình độ B1, B2 theo Khung châu Âu do Hiệu trưởng các trường đại học được phép đào tạo trình độ đại học ngành ngoại ngữ tương ứng cấp.

- Quyết định hoặc công văn cử đi dự tuyển nghiên cứu sinh của cơ quan quản lý nhân sự (nếu là người đã có việc làm). Đối với người chưa có việc làm cần được địa phương nơi cư trú xác nhận thân nhân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.

Bài luận về dự định nghiên cứu (theo mẫu).

- Hai thư giới thiệu của hai nhà khoa học có chức danh khoa học (GS, PGS, TS) cùng chuyên ngành (theo mẫu). Những người viết thư giới thiệu phải có ít nhất 6 tháng đã cùng công tác hoặc cùng hoạt động chuyên môn với thí sinh.

- Hai ảnh chân dung (kích thước 3´4 cm) để làm thẻ dự thi.

- Bốn phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ (hai ghi tên và địa chỉ cơ quan, hai ghi họ tên và địa chỉ nhà riêng).

- Các bài báo khoa học (bản gốc + bản phô tô) và các đề tài nghiên cứu khoa học (nếu có).

 

VI. NỘI DUNG DỰ THI TUYỂN CAO HỌC

- Đơn xin dự thi cao học (theo mẫu).

- Sơ yếu lý lịch, có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan, đơn vị cử đi học.

- Giấy chứng nhận sức khoẻ.

- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (bản sao văn bằng phải có xác nhận công chứng Nhà nước).

- Quyết định hoặc công văn cử đi dự tuyển cao học của cơ quan quản lý nhân sự (nếu là người đã có việc làm). Đối với người chưa có việc làm cần được địa phương nơi cư trú xác nhận thân nhân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.

- Bốn ảnh chân dung (kích thước 3´4 cm) để làm thẻ dự thi.

- Bốn phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ (hai ghi tên và địa chỉ cơ quan, hai ghi họ tên và địa chỉ nhà riêng).

 

VII. NỘI DUNG HỒ SƠ DỰ THI TUYỂN CHUYÊN KHOA

- Đơn xin dự thi (theo mẫu);

- Sơ yếu lí lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc của cơ quan gửi đi dự thi;

- Giấy chứng nhận sức khoẻ;

- Văn bằng

+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.

+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp I và hoặc bằng Thạc sỹ (đối với người dự thi CKII).

+ Có chứng chỉ định hướng (chuyên khoa sơ bộ) đối với các chuyên ngành: Răng hàm mặt, Tai mũi họng, Mắt (đối với người dự thi CKI).

(Các bản sao văn bằng, chứng chỉ phải có xác nhận công chứng Nhà nước);

- Quyết định hoặc công văn của cơ quan cử đi dự thi;

- Quyết định tuyển dụng công chức; hoặc hợp đồng lao động đối với người đang làm hợp đồng (bệnh viện Nhà nước, bệnh viện tư nhân, phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa được cấp giấy phép hành nghề);

- Xác nhận của địa phương về nhân thân và chấp hành pháp luật, đối với người chưa làm việc ở đâu;

- Bốn ảnh chân dung (kích thước 3x4 cm);

- Bốn phong bì thư có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ (hai phong bì ghi tên, địa chỉ cơ quan, hai phong bì ghi tên và địa chỉ nhà riêng).

VI. LỆ PHÍ

- Nhận và xử lý hồ sơ: 100.000 đồng (một trăm nghìn đồng).

- Ôn tập dự khoá: 200.000 đồng (hai trăm nghìn đồng)/01 môn thi.

- Thi tuyển: 250.000 đồng (hai trăm năm mươi nghìn đồng)/01 môn thi.

- Thi bài luận về dự định nghiên cứu: 1.800.000 đồng (một triệu tám trăm nghìn đồng).

Lệ phí thu một lần khi nộp hồ sơ.

 

VII. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ

- Hồ sơ nộp trực tiếp cho Phòng Sau đại học - Học viện Quân y.

- Nhận hồ sơ dự thi cao học, chuyên khoa 1, chuyên khoa 2 từ ngày: 02/01/2013 đến ngày 01/3/2013.

- Nhận hồ sơ dự xét tuyển NCS từ  25/02/2013 đến ngày 29/3/2013.

- Không chấp nhận bổ sung hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ sau khi thi.

 

VIII. THỜI GIAN ÔN TẬP DỰ KHOÁ VÀ THI TUYỂN

8.1. Cao học, chuyên khoa

Ôn tập dự khoá từ ngày 04/3/2013 đến ngày 03/5/2013.

Tập trung thí sinh dự thi cao học, chuyên khoa để phổ biến quy chế thi, phát thẻ dự thi: 8h30 ngày 22/5/2013 (Tại Hội trường A - Giảng đường trung tâm).

Thi tuyển trong hai ngày 25/5/2013 và 26/5/2013.

8.2. Nghiên cứu sinh

Tập trung thí sinh dự xét tuyển nghiên cứu sinh để phổ biến quy chế thi, phát thẻ dự thi: 8h30 ngày 23/5/2013 (Tại Phòng Bảo vệ luận án số 2-Nhà Thư viện-Học viện Quân y)

Trình bày bài luận về dự định nghiên cứu từ ngày 03/6/2013 ngày 07/6/2013.

 

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ trực tiếp tại địa chỉ:

Phòng Sau đại học-Học viện Quân y

160 Phùng Hưng - Hà Đông - Hà Nội

Điện thoại: 04.36884605; Fax: 04.36880080.

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. , và: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: http://vmmu.edu.vn./.

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

  Hãy kết bạn với chúng tôi
để nhận được thông tin mới nhất!

Hỗ trợ trực tuyến

ĐT: (04) 8.58.58.258 / 0966.117.551
Bộ phận tuyển sinh: 0966.112.155

Phương châm

Phương châm "Hãy để chúng tôi biến ước mơ của bạn thành hiện thực" .
Đạt tiêu chuẩn quốc tế .
Truyền thống, chuyên nghiệp, hiện đại .

Số lượng truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:1440
mod_vvisit_counterHôm qua:7040
mod_vvisit_counterTháng này:9243
mod_vvisit_counterTất cả:863341